Học tiếng Nhật qua bài hát Kaze ni naru

忘れていた目を閉じて
取り戻せ恋のうた
青空に隠れている
手を伸ばしてもう一度

+ 目を閉じる(めをとじる): nhắm mắt
+ 取り戻せ(とりもどせ):hồi phục, khôi phục, quay trở lại
+ 隠れる(かくれる): Ẩn náu, nấp sau…
+ 伸ばす(のばす):Vươn ra

Hãy từ từ nhắm đôi mắt
và tìm lại bài hát tình yêu mà ta đã lãng quên
Để có thể chạm tay vào một lần nữa
điều ẩn sau bầu trời xanh thẳm kia…

忘れないですぐそばに
僕がいるいつの日も
星空を眺めている
一人きりの夜明けも

+ 眺める(ながめる) : nhìn, ngắm
+ 夜明け(よあけ): bình minh

Đừng quên rằng không lâu nữa đâu
tớ sẽ được ở bên cậu mãi mãi
Dù là khoảnh khắc bình minh hé mở
cậu đang đơn độc ngắm bầu trời sao

たった一つの心
悲しみに暮れないで
君のためいきなんて
春風に変えてやる

+ 暮れる(くれる): Lặn
+ためいき: tiếng thở dài
+ 春風 (はるかぜ): Gió xuân

Đừng để trái tim duy nhất của mình
đắm chìm trong nỗi buồn mãi nữa nhé
Tớ sẽ biến tiếng thở dài của cậu
thành cơn gió xuân thoảng nhẹ

陽のあたる坂道を 自転車で駆けのぼる
君と失くした 想い出乗せて行くよ
ララララ 口ずさむ くちびるを染めて行く
君と見つけた しあわせ 花のように

+坂道(さかみち): con dốc
+ 駆けのぼる(かけのぼる): chạy lên
+ 口ずさむ(くちずさむ) : tiếng ngân nga
+ くちびる: môi

Tớ đạp xe thật nhanh leo lên con dốc ngập nắng ấm
chở cả những ký ức bị lãng quên khi ở bên cậu
Lalalala tớ ngân nga, nhuộm màu lên bờ môi
Niềm hạnh phúc mà tớ tìm thấy cùng cậu, đẹp tựa như những đóa hoa…

忘れていた窓開けて
走り出せ恋のうた
青空に託している
手をかざしてもう一度

+ 走り出す(はしりだせ): bắt đầu chạy, khởi động
+ 託す(たくす): ủy thác, gửi gắm
+ 手をかざし: nắm tay

Hãy mở cánh cửa đã từng bị phủ bụi lãng quên
để tăng tốc bài hát tình yêu này
Cậu hãy chạm tay thêm một lần nữa
vào điều đã gửi gắm cùng bầu trời xanh thẳm kia…

忘れないよすぐそばに
君がいるいつの日も
星空に輝いてる
涙揺れる明日も

+ 輝かす:(かがやかす) làm sáng sủa, tươi tỉnh
+ 揺れる(ゆれる): bồng bềnh, rung rung

Tớ không quên đâu, sẽ chẳng bao lâu nữa
cậu sẽ lại ở bên tớ mãi mãi
Vào cả ngày mai khi những giọt lệ
tỏa sáng cả bầu trời sao

たった一つの言葉
この胸に抱きしめて
君のため僕は今
春風に吹かれてる

Chỉ một từ duy nhất thôi
tôi luôn ôm trọn trong lòng
Vì cậu mà ngay lúc này
tớ đang hòa mình vào làn gió xuân

陽のあたる坂道を 自転車で駆けのぼる
君と誓った約束 乗せて行くよ
ララララ 口ずさむ くちびるを染めて行く
君と出会えた しあわせ 祈るように

Tớ đạp xe thật nhanh leo lên con dốc ngập nắng ấm
Chở theo cả lời hứa hai ta cùng ước hẹn
Lalalala Tớ ngân nga, nhuộm màu lên bờ môi
Niềm hạnh phúc tớ đong đầy cùng cậu, tựa như lời nguyện cầu

陽のあたる坂道を 自転車で駆けのぼる
君と誓った約束 乗せて行くよ
ララララ 口ずさむ くちびるを染めて行く
君と出会えた しあわせ 祈るように
君と出会えた しあわせ 祈るように

+ 誓う(ちかう): thề, hứa
+ 祈る(いのる): cầu nguyện

Tớ đạp xe thật nhanh leo lên con dốc ngập nắng ấm
Chở theo cả lời hứa hai ta cùng ước hẹn
Lalalala Tớ ngân nga, nhuộm màu lên bờ môi
Niềm hạnh phúc tớ đong đầy cùng cậu, tựa như lời nguyện cầu
Niềm hạnh phúc tớ đong đầy cùng cậu, tựa như lời nguyện cầu