Tài liệu

T&T-tonkatsu-saboten-01

Tonkatsu – Món ăn đơn giản mà ngon tuyệt

Tonkatsu – Cùng đến và thưởng thức Trong ẩm thực Nhật Bản, có rất ít các món ăn được chế biến từ thịt lợn, nhưng Tonkatsu lại là một trong các món ăn đặc biệt rất phổ biến tại đây, [.....]

13626986_273763152998666_6072610639556828431_n

Rượu Sake – thức uống truyền thống của Nhật Bản

Lịch sử của rượu Sake Vào khoảng thời gian sau khi bắt đầu trồng lúa nước vào thế kỷ thứ 3 trước công nguyên thì người Nhật bắt đầu được làm rượu Sake. Và vào khoảng năm 300 sau công [.....]

thoi-tiet-ngay-19-3-2015__92688_std

Tiếng Nhật Giao Tiếp – Thời Tiết

Tiếng Nhật đối với những người không hiểu nhiều về chữ Hán thì cảm thấy khó để có thể tiếp thu được. Nhưng chúng ta có thể tìm ra cho mình những cách học riêng để làm sao chúng ta [.....]

chuot-lang

Chuột lang Capybaras và thói quen tắm nước nóng ngát hương bưởi

Một vườn thú Nhật Bản nuông chiều loài chuột lang khổng lồ Capybaras bằng cách cho chúng tắm suối nước nóng tự nhiên ngát hương bưởi. Chuột lang Capybaras nổi tiếng là loài gặm nhấm có kích thước “khủng” nhất [.....]

tu-vung-tieng-Nhat-chi-nghe-thuat

Học từ vựng tiếng nhật – Theo chủ đề

Chủ đề trường học: 学生(gakusei): học sinh 先生(sensei): giáo viên 留学生(ryuugakusei): du học sinh 大学生(daigakusei): sinh viên 学校(gakkou): trường học 小学校(shougakkou): trường tiểu học 中学校(chuugakkou): trường trung học cơ sở 高等学校 (koutougakkou): trường trung học phổ thông 教室 (kyoushitsu): phòng [.....]

le-hoi-ngam-trang-1

Từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh : Các bộ phận trên cơ thể

頭(あたま):Đầu 目(め):Mắt 耳(耳):Tai 鼻(はな):Mũi 口(くち):Miệng のど:Họng 肩(かた):Vai 胸(むね):Ngực 腕(うで):Cánh tay お腹(おなか):Bụng

bupbe-Nhat

Những điều lạ lùng ở đất nước Nhật Bản

Sự đặc sắc và khác biệt chỉ có ở Nhật Bản đã tạo nên những nét hấp dẫn, sự tò mò muốn khám phá đất nước này. Dưa hấu vuông, điện thoại chống nước để dùng trong khi tắm, cà [.....]

nui-phu-si-Nhat-ban

Nền tảng cho thành công – Giáo dục đạo đức ở Nhật Bản

Nhật bản là một quốc gia kiên cường bậc nhất, từ một quốc gia phong kiến đi theo đường lối đổi mới, học theo phương tây từ thời Minh Trị để trở thành một thế lực tư bản đáng gờm [.....]

hoc_tieng_nhat_

Học tiếng Nhật: Chủ đề màu sắc

色 iro màu sắc 青あお ao xanh da trời 赤あか ak đỏ 白しろ shiro trắng 黒くろ kuro đen 緑みどり midori xanh lá cây 橙色だいだいいろ daidaiiro cam 桃色ももいろ momoiro hồng 紫むらさき murasaki tím 灰色はいいろ haiiro xám tro 黄色きいろ kiiro vàng (màu [.....]

Page 2 of 3123