giới thiệu

thientuyen
Nhật Bản được biết đến như một trong ba trung tâm kinh tế tài chính có ảnh hưởng to lớn trên thế giới, những năm gần đây Nhật Bản không ngừng tăng cường mối quan hệ và hợp tác quốc tế với những quốc gia có chế độ, chính sách khác nhau. Việc tăng cường nguồn vốn viện trợ ODA hay các hoạt động gia tăng thương mại, trao đổi văn hóa giáo dục với các quốc gia khác là hết sức quan trọng. Xem thêm

tin tức - sự kiện

hinh-nen-hoa-bo-cong-anh-dep-nhat-5

Học tiếng Nhật qua bài hát Kaze ni naru

忘れていた目を閉じて 取り戻せ恋のうた 青空に隠れている 手を伸ばしてもう一度 + 目を閉じる(めをとじる): nhắm mắt + 取り戻せ(とりもどせ):hồi phục, khôi phục, quay trở lại + 隠れる(かくれる): Ẩn náu, nấp sau… + 伸ばす(のばす):Vươn ra Hãy từ từ nhắm đôi mắt và tìm lại bài hát tình yêu mà ta [.....]

so-dem1

Học đếm số trong tiếng Nhật qua bài hát Kazoe uta

いち 2・にい 3さん 4・しー 5・ごー 6・ろく 7・なな (日本語) 数えるだけで歌になる Một hai ba bốn năm sáu bảy (tiếng nhật) Chỉ cần đếm thôi cũng thành bài ca 1・ワン 2・トゥー 3・スリー 4・フォー 5・ファイブ 6・シックス 7・セブン (英語) あなたの声が歌になる One two three four five [.....]

Xem thêm

Tuyển sinh

changtrai_9c1fc

CÁCH DẠY TRẺ CỦA NGƯỜI NHẬT

Bí quyết dạy con thông minh từ Nhật Bản.Người Nhật có một lối tư duy sắc bén một phần nhờ quá trình giáo dục từ nhỏ. Người Nhật đã nuôi dạy con như thế nào để chúng có tinh thần [.....]

kimono3a

KIMONO Văn hóa Nhật Bản

Nói đến Kimono là người ta nghĩ ngay đến xứ Phù Tang với hình ảnh người phụ nữ Nhật Bản đẹp, kiêu sa cùng với những cánh hoa anh đào mỏng manh. Và Kimono quả thực là độc đáo nhất [.....]

duhocquelam1

Những tập tục của người Nhật

Phong tục Nhật Bản bạn cần biết điều này giúp bạn sẽ cảm thấy gần gũi hơn với người dân địa phương, được họ đón chào hơn và sẽ hiểu sâu hơn về cuộc sống và con người Nhật Bản [.....]

Xem thêm

thư viện tài liệu

2_phim-manga_nhung-trang-phuc-nu-sinh-sieu-xinh-trong-anime-nhat-ban_145808

Học tiếng Nhật qua bài hát: 愛をこめて。海

あなたと出会ったころ コクリコの花が咲いていたことを まだ憶えてますか + コクリコの花 : hoa Anh Túc + 咲く /なく/: nở rộ + 憶える /おぼえる/: (Ức) Nhớ, nhớ lại, hồi tưởng lại Này anh có còn nhớ chăng Những bông hoa Anh Túc khi ấy Nở rộ trong ngày [.....]

1-10

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Mục” (目)

1 目 め Mắt, ánh nhìn, mục 2 目的 もくてき Mục đích 3 目標 もくひょう Mục tiêu 4 目印 めじるし Dấu ấn 5 目立つ めだつ Nổi bật 6 目覚まし めざまし Tỉnh giấc 7 目茶苦茶 めちゃくちゃ Vô nghĩa, lộn xộn 8 [.....]

2

Học tiếng Nhật qua chuyện cổ tích – Momotaro cậu bé quả đào

むかしむかし、あるところに、おじいさんとおばあさんが住んでいました。 Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ, có ông lão và bà lão sinh sống. おじいさんは山へしばかりに、おばあさんは川へせんたくに行きました。 Ông lão lên núi kiếm củi, bà lão ra sông giặt đồ おばあさんが川でせんたくをしていると、ドンブラコ、ドンブラコと、大きな桃が流れてきました。 Khi bà lão đang giặt đồ ở sông, một [.....]

1-gari

Gari- – Món ăn kèm không thể thiếu trong bữa ăn người Nhật

Nếu bạn xem nhiều phim Nhật Bản thì có lẽ bạn sẽ để ý thấy trong các bữa ăn không thể thiếu một món ăn kèm đó là Gari Nhật Bản. Không chỉ làm ngon miệng, Gari còn tốt cho [.....]

Xem thêm